扫描
HSK6vscan; quét
cast a quick glance; sweep [ 相关词条 ] 扫描激光器 [名] scanner laser 扫描检查 [名] scan 扫描盘 [名] scan disc 扫描器 [名] [电子] scanner 扫描图 [名] scan 扫描线 [名] scanning line 扫描仪 [名] scanner 扫描影像 [名] scannogram 扫描造影术 [名] scanography
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 利用一定设备使电子束、无线电波等在特定区域来回地移动而描绘出图像
- 扫视
- 用特殊软件检查、搜索(电子计算机中的数据、病毒等)
scan; quét
利用一定设备使电子束、无线电波等在特定区域来回地移动而描绘出图像
你能扫描这张照片吗?
Nǐ néng sǎomiáo zhè zhāng zhàopiàn ma?
Bạn có thể quét (scan) bức ảnh này không?
Can you scan this photo?
我需要扫描这份文件。
Wǒ xūyào sǎomiáo zhè fèn wénjiàn.
Tôi cần quét tài liệu này.
I need to scan this document.
lướt nhìn
扫视
quét (kiểm tra; tìm kiếm)
用特殊软件检查、搜索(电子计算机中的数据、病毒等)
我扫描数据以确保安全。
Wǒ sǎomiáo shùjù yǐ quèbǎo ānquán.
Tôi quét dữ liệu để đảm bảo an toàn.
I scan the data to ensure security.
扫描软件可以查找病毒。
Sǎomiáo ruǎnjiàn kěyǐ cházhǎo bìngdú.
Phần mềm quét có thể tìm virus.
Scanning software can find viruses.