拼
扮相
HSK5v 0 · Lv.1
bànxiàng
hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch)
made-up appearance; the appearance (as it is) 我现在这 扮相 能见客人吗? How can I receive the guest looking like this/in such clothes?
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
他的扮相和唱功都很好。
Tā de bànxiàng hé chànggōng dōu hěn hǎo.
≈HSK6
Anh ấy hóa trang và giọng ca đều hay cả.
His costume and singing skills are both excellent.
一个好演员必须要扮相好,身材好,嗓子好,眼睛要富于表情,腰、腿、手指要灵活。
≈HSK6
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分