WinHSK

扮相

HSK5v
0 · Lv.1
bànxiàng

hoá trang (hình tượng sau khi diễn viên hoá trang thành nhân vật trong kịch)

made-up appearance; the appearance (as it is) 我现在这 扮相 能见客人吗? How can I receive the guest looking like this/in such clothes?

漢越

常用结构

Cấu trúc thường dùng

记住一个结构,换一个词就能造出新表达 ✨

从结构到句子

我要努力学习。

Wǒ yào nǔlì xuéxí.

Tôi phải học chăm chỉ.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan