WinHSK

批评

HSK4v
0 · Lv.1
pīpíng

phê bình

漢越 phê bình

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指出优点和缺点
  2. 专指对缺点和错误提出意见
义项 vHSK4

phê bình

指出优点和缺点

免费例句

妈妈总是批评我不整理房间。

HSK3

老师把他批评了一顿。

HSK3

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

bình luận; góp ý

专指对缺点和错误提出意见

免费例句

专家指出了设计方案的不足。

Zhuānjiā zhǐchū le shèjì fāng'àn de bùzú.

HSK4

Chuyên gia đã chỉ ra những thiếu sót của phương án thiết kế.

The expert pointed out the shortcomings of the design plan.

他指出了文章表达方式的问题。

Tā zhǐchū le wénzhāng biǎodá fāngshì de wèntí.

HSK4

Anh ấy góp ý về cách diễn đạt của bài viết.

He pointed out the problems with the article's expression.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。