WinHSK

技术

HSK4n
0 · Lv.1
jìshù

công nghệ; kỹ thuật; tay nghề

漢越 kĩ thuật

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 人类在利用自然和改造自然的过程中积累起来并在生产劳动中体现出来的经验和知识,也泛指其他操作方面的技巧
义项 nHSK4

công nghệ; kỹ thuật; tay nghề

人类在利用自然和改造自然的过程中积累起来并在生产劳动中体现出来的经验和知识,也泛指其他操作方面的技巧

免费例句

练丝需要很高的技术。

liàn sī xū yào hěn gāo de jì shù

HSK3

Luyện tơ cần kỹ thuật cao.

Silk refining requires high skill.

他的计算机技术非常高超。

Tā de jìsuànjī jìshù fēicháng gāochāo.

HSK4

Kỹ thuật máy tính của anh ấy rất cao siêu.

His computer skills are superb.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。