WinHSK

抑制

HSK6v
0 · Lv.1
yìzhì

nén; đè xuống; dằn xuống; khống chế; kiềm chế; kìm nén

漢越 ức chế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 压下去; 控制
  2. 大脑皮层的两种基本神经活动过程之一;是在外部或内部刺激下产生的;作用是阻止皮层的兴奋;减弱器官机能的活动;睡眠就是大脑皮层全部处于抑制的现象
义项 vHSK6

nén; đè xuống; dằn xuống; khống chế; kiềm chế; kìm nén

压下去; 控制

免费例句

他努力抑制自己的情绪。

Tā nǔlì yìzhì zìjǐ de qíngxù.

HSK6

Anh ấy cố gắng kìm nén cảm xúc của mình.

He tried hard to suppress his emotions.

他试图抑制自己的眼泪。

Tā shìtú yìzhì zìjǐ de yǎnlèi.

HSK6

Anh ấy cố gắng kìm nén nước mắt.

He tried to hold back his tears.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

ức chế

大脑皮层的两种基本神经活动过程之一;是在外部或内部刺激下产生的;作用是阻止皮层的兴奋;减弱器官机能的活动;睡眠就是大脑皮层全部处于抑制的现象

免费例句

睡眠时,大脑活动受到抑制。

Shuìmián shí, dànǎo huódòng shòudào yìzhì.

HSK6

Khi ngủ, hoạt động của não bộ bị ức chế.

During sleep, brain activity is inhibited.