WinHSK

投入

HSK5v, adj, n
0 · Lv.1
tóurù

bước vào; tham gia; dấn thân vào

漢越 đầu nhập

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 进入某个阶段或者状态
  2. 翻入资金、时间或者精力等
  3. 放入的资金
  4. 做事情很认真,很专心的
义项 vHSK5

bước vào; tham gia; dấn thân vào

进入某个阶段或者状态

免费例句

他投入到了新工作中。

Tā tóurù dào le xīn gōngzuò zhōng.

HSK4

Anh ấy bước vào công việc mới.

He threw himself into his new job.

孩子们投入到了游戏中。

Háizi men tóurù dào le yóuxì zhōng.

HSK4

Trẻ em tham gia vào trò chơi.

The children immersed themselves in the game.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK5

đầu tư

翻入资金、时间或者精力等

免费例句

公司投入了新设备。

Gōngsī tóurù le xīn shèbèi.

HSK4

Công ty đã đầu tư thiết bị mới.

The company invested in new equipment.

项目获得了资金投入。

Xiàngmù huòdé le zījīn tóurù.

HSK5

Dự án đã nhận vốn đầu tư.

The project received financial investment.

义项 nHSK5

vốn đầu tư

放入的资金

免费例句

增加投入是关键因素。

Zēngjiā tóurù shì guānjiàn yīnsù.

HSK4

Việc gia tăng vốn đầu tư là yếu tố then chốt.

Increasing investment is a key factor.

企业加大了环保投入。

Qǐyè jiādà le huánbǎo tóurù.

HSK5

Doanh nghiệp đã tăng vốn đầu tư bảo vệ môi trường.

The company increased its investment in environmental protection.

义项 adjHSK5

tập trung; nhập tâm; chú tâm; say mê; chìm đắm

做事情很认真,很专心的

免费例句

她投入阅读,忘记了时间。

Tā tóurù yuèdú, wàngjì le shíjiān.

HSK4

Cô ấy chìm đắm vào việc đọc sách, quên mất thời gian.

She was so absorbed in reading that she forgot the time.

她投入创作,灵感不断。

Tā tóurù chuàngzuò, línggǎn bùduàn.

HSK5

Cô ấy đắm chìm trong sáng tác, cảm hứng không ngừng trỗi dậy.

She immersed herself in creation, and inspiration kept flowing.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50