投入
HSK5v, adj, nbước vào; tham gia; dấn thân vào
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 进入某个阶段或者状态
- 翻入资金、时间或者精力等
- 放入的资金
- 做事情很认真,很专心的
bước vào; tham gia; dấn thân vào
进入某个阶段或者状态
他投入到了新工作中。
Tā tóurù dào le xīn gōngzuò zhōng.
Anh ấy bước vào công việc mới.
He threw himself into his new job.
孩子们投入到了游戏中。
Háizi men tóurù dào le yóuxì zhōng.
Trẻ em tham gia vào trò chơi.
The children immersed themselves in the game.
đầu tư
翻入资金、时间或者精力等
公司投入了新设备。
Gōngsī tóurù le xīn shèbèi.
Công ty đã đầu tư thiết bị mới.
The company invested in new equipment.
项目获得了资金投入。
Xiàngmù huòdé le zījīn tóurù.
Dự án đã nhận vốn đầu tư.
The project received financial investment.
vốn đầu tư
放入的资金
增加投入是关键因素。
Zēngjiā tóurù shì guānjiàn yīnsù.
Việc gia tăng vốn đầu tư là yếu tố then chốt.
Increasing investment is a key factor.
企业加大了环保投入。
Qǐyè jiādà le huánbǎo tóurù.
Doanh nghiệp đã tăng vốn đầu tư bảo vệ môi trường.
The company increased its investment in environmental protection.
tập trung; nhập tâm; chú tâm; say mê; chìm đắm
做事情很认真,很专心的
她投入阅读,忘记了时间。
Tā tóurù yuèdú, wàngjì le shíjiān.
Cô ấy chìm đắm vào việc đọc sách, quên mất thời gian.
She was so absorbed in reading that she forgot the time.
她投入创作,灵感不断。
Tā tóurù chuàngzuò, línggǎn bùduàn.
Cô ấy đắm chìm trong sáng tác, cảm hứng không ngừng trỗi dậy.
She immersed herself in creation, and inspiration kept flowing.