拷贝
HSK1n, vcopy; sao chép; nhân bản
copy; replicate 拷贝 文件 copy a document [ 相关词条 ] 拷贝纸 [名] copy/copying paper
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 复制
- 电影拍摄完成后,将画面和声音、信号从底片转印到正片上
- 指制成的供发行和放映的影片成品
- 复制的文件等
copy; sao chép; nhân bản
复制
请拷贝这份文件。
qǐng kǎobèi zhè fèn wénjiàn.
Xin hãy sao chép tài liệu này.
Please copy this document.
帮我拷贝这个资料。
Bāng wǒ kǎobèi zhège zīliào.
Giúp tôi sao chép tài liệu này.
Help me copy this document.
我要拷贝一份文件。
Wǒ yào kǎobèi yī fèn wénjiàn.
Tôi muốn sao chép một tệp văn kiện.
I want to copy a file.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员sao chép; sao chép phim
电影拍摄完成后,将画面和声音、信号从底片转印到正片上
他在拷贝电影的字幕。
tā zài kǎobèi diànyǐng de zìmù.
Anh ấy đang sao chép phụ đề của bộ phim.
He is copying the movie's subtitles.
我需要拷贝这部电影。
Wǒ xūyào kǎobèi zhè bù diànyǐng.
Tôi cần sao chép bộ phim này.
I need to copy this movie.
phim gốc; bản chính; phim âm bản
指制成的供发行和放映的影片成品
bản sao; bản copy
复制的文件等