拼
挨打
HSK6v, sv 0 · Lv.1
áidǎ
chịu đòn; bị đòn; phải đòn; ăn đòn; bị đánh
漢越 ai đả
例句
Câu ví dụ免费例句
不听话的孩子会挨打。
Bù tīnghuà de háizi huì áidǎ.
≈HSK5
Những đứa trẻ không nghe lời sẽ bị đánh.
Disobedient children will get spanked.
她因为撒谎挨打了。
Tā yīnwèi sāhuǎng ái dǎ le.
≈HSK5
Cô ấy nói dối nên bị đánh.
She was beaten because she lied.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分