插曲
HSK7-9nca khúc; nhạc phim (trong phim hay trong các vở kịch)
interlude; episode
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 配置在影视剧或话剧中比较有独立性的乐曲
- 比喻连续进行的事情中插入的特殊片段
ca khúc; nhạc phim (trong phim hay trong các vở kịch)
配置在影视剧或话剧中比较有独立性的乐曲
她演唱了电视剧的插曲。
Tā yǎnchàng le diànshìjù de chāqǔ.
Cô ấy hát ca khúc trong phim truyền hình.
She sang the theme song of the TV series.
这部电影的插曲很感人。
Zhè bù diànyǐng de chāqǔ hěn gǎnrén.
Nhạc phim này rất cảm động.
The soundtrack of this movie is very touching.
chuyện bên lề; chuyện ngoài lề; tình tiết xen vào; tình tiết đặc biệt; tình tiết chen ngang
比喻连续进行的事情中插入的特殊片段
我们吵架不过是插曲。
Wǒmen chǎojià búguò shì chāqǔ.
Việc chúng tôi cãi nhau chỉ là chuyện ngoài lề.
Our quarrel is just an episode.
插曲过后,一切回归正轨。
Chāqǔ guòhòu, yīqiè huíguī zhèngguǐ.
Sau tình tiết đặc biệt đó, mọi thứ trở lại bình thường.
After the episode, everything returned to normal.