WinHSK

携手

HSK7-9v
0 · Lv.1
xiéshǒu

nắm tay; chung tay; cùng nhau; bắt tay

cooperate; make a concerted effort 携手 共谋发展 work together for common development 携手 努力 make joint/concerted efforts 携手 合作 join hands in doing/to do sth; cooperate [ 相关词条 ] 携手并肩 be hand in hand and shoulder to shoulder—be on intimate terms with each other; act in unison

漢越 huề thủ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 手拉着手
  2. 比喻合作
义项 vHSK7-9

nắm tay; chung tay; cùng nhau; bắt tay

手拉着手

免费例句

他们携手走过风雨。

Tāmen xiéshǒu zǒuguò fēngyǔ.

HSK5

Họ cùng nhau vượt qua bao khó khăn.

They went through thick and thin together.

他们携手度过了三十年的岁月。

Tāmen xiéshǒu dùguò le sānshí nián de suìyuè.

HSK5

Họ đã tay trong tay trải qua thời gian 30 năm.

They spent thirty years together hand in hand.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

hợp tác

比喻合作

免费例句

他们携手推进项目。

Tāmen xiéshǒu tuījìn xiàngmù.

HSK6

Họ hợp tác thúc đẩy dự án.

They worked together to advance the project.