WinHSK

收发

HSK3n, v
0 · Lv.1
shōufā

thu phát; nhận và gửi

dispatcher [ 相关词条 ] 收发报机 [名] transceiver; transmitter-receiver 收发室 [名] mail room; message centre

漢越 thu phát

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 接收和发送(公文、信件、报刊等)
  2. 担任收发工作的人
义项 vHSK3

thu phát; nhận và gửi

接收和发送(公文、信件、报刊等)

免费例句

他负责收发公司的公文。

Tā fùzé shōufā gōngsī de gōngwén.

HSK5

Anh ấy lo việc thu phát công văn trong công ty.

He is responsible for sending and receiving company documents.

义项 nHSK3

người phụ trách văn thư

担任收发工作的人

免费例句

收发员每天检查邮件。

Shōufāyuán měitiān jiǎnchá yóujiàn.

HSK5

Nhân viên văn thư kiểm tra thư mỗi ngày.

The mail clerk checks the mail every day.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50