WinHSK

收益

HSK6n
0 · Lv.1
shōuyì

ích lợi; lợi ích; lợi tức; hoa hồng; lợi nhuận; lợi ích thu được

漢越 thu ích

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 取得的好处或利益
义项 nHSK6

ích lợi; lợi ích; lợi tức; hoa hồng; lợi nhuận; lợi ích thu được

取得的好处或利益

免费例句

公司今年的收益增长了10%。

Gōngsī jīnnián de shōuyì zēngzhǎng le bǎi fēn zhī shí.

HSK5

Lợi nhuận của công ty năm nay tăng 10%.

The company's revenue increased by 10% this year.

这次投资的收益非常可观。

Zhè cì tóuzī de shōuyì fēicháng kěguān.

HSK5

Lợi nhuận từ lần đầu tư này rất đáng kể.

The returns from this investment are very impressive.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。