拼
敦笃
HSK1adj 0 · Lv.1
dūndǔ
Trung hậu; thành thật. ◇Tả truyện 左傳: Quân tử cần lễ; tiểu nhân tận lực. Cần lễ mạc như trí kính; tận lực mạc như đôn đốc 君子勤禮; 小人盡力. 勤禮莫如致敬; 盡力莫如敦篤 (Thành công thập tam niên 成公十三年).
漢越
字解构
Phân tích chữ敦dūnHSK7-9thành khẩn; thật thà; trung hậu; chân thành; thành thực笃dǔHSK1thật thà; trung thực; một lòng; một lòng một dạ
认识每个字,再去看它们组成的词 →
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分