WinHSK

无聊

HSK4adj
0 · Lv.1
wúliáo

buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)

senseless; silly; tiresome; boring 无聊 的聚会/谈话 boring party/conversation 写 无聊 的东西 write rubbish 说些 无聊 的话 make silly remarks 观看 无聊 的表演 watch a stupid performance

漢越 vô liêu

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 由于清闲而烦闷
  2. (著作、言谈、行动等) 没有意义而使人讨厌
义项 adjHSK4

buồn chán; buồn thiu; buồn tẻ (vì quá thanh nhàn)

由于清闲而烦闷

免费例句

我最近待在家里,感觉很无聊。

Wǒ zuìjìn dāi zài jiālǐ, gǎnjué hěn wúliáo.

HSK3

Gần đây tôi ở nhà, cảm thấy rất chán.

I've been staying at home lately and feel very bored.

比尔才不无聊呢。

Bǐ'ěr cái bù wúliáo ne.

HSK3

Bill không hề nhàm chán.

Bill is not boring at all.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK4

vô vị; nhàm chán (tác phẩm, lời nói, việc làm)

(著作、言谈、行动等) 没有意义而使人讨厌

免费例句

他这个人很无聊。

Tā zhège rén hěn wúliáo.

HSK4

Anh ta rất nhạt nhẽo.

He is a very boring person.

这个工作太无聊了。

Zhège gōngzuò tài wúliáo le.

HSK4

Công việc này vô vị quá.

This job is too boring.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。