明白
HSK3adj, vrõ ràng; dễ hiểu (nội dung, tâm ý)
know; realize; understand [ 相关词条 ] 明白人 [名] perceptive/reasonable/sensible person
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 内容、意思等使人容易了解;清楚;明确
- 公开的;不含糊的
- 聪明;懂道理
- 知道;了解
rõ ràng; dễ hiểu (nội dung, tâm ý)
内容、意思等使人容易了解;清楚;明确
他马上明白了我的意思。
tā mǎ shàng míng bái le wǒ de yì si
Anh ấy ngay lập tức hiểu ý của tôi.
He immediately understood what I meant.
嗯哼,我明白你的意思。
Ēnhēng, wǒ míngbai nǐ de yìsi.
Ừm, tôi hiểu ý bạn.
Uh-huh, I understand what you mean.
công khai; nói thẳng
公开的;不含糊的
有意见就明白提出来。
yǒu yì jiàn jiù míng bái tí chū lái.
Có ý kiến gì thì cứ nói thẳng ra.
If you have any opinions, just state them clearly.
thông minh; hiểu biết; khôn ngoan; biết lẽ phải
聪明;懂道理
她是个明白人。
Tā shì ge míngbai rén.
Cô ấy là người hiểu chuyện.
She is a sensible person.
你真是一个明白人。
nǐ zhēn shì yí ge míngbai rén.
Bạn thật là một người hiểu biết.
You are really a sensible person.
biết; hiểu
知道;了解
我不明白你的想法。
wǒ bù míng bái nǐ de xiǎng fǎ.
Tôi không hiểu suy nghĩ của bạn.
I don't understand your thoughts.
我明白了一个道理。
Wǒ míngbai le yī gè dàolǐ.
Tôi hiểu ra một đạo lý.
I understood a truth.