WinHSK

易燃

HSK5adj
0 · Lv.1
rán

dễ cháy; dễ bắt lửa

漢越

例句

Câu ví dụ
免费例句

种地如此,人生易燃,自私狭隘,很难获得成功,只有相互分享才能共赢。

HSK5

易燃品的特性是容易着火。

yìrán pǐn de tèxìng shì róngyì zháohuǒ.

HSK6

Đặc tính của vật dễ cháy là dễ bắt lửa.

The characteristic of flammable materials is that they catch fire easily.