暂停
HSK4vtạm dừng; tạm ngưng; tạm ngừng trong chốc lát
time out 换人/休息 暂停 time out for substitution/rest 要求 暂停 ask for/request a time out 叫个 暂停 call a time out [ 相关词条 ] 暂停生命 [名] suspended animation; artificial hibernation
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 短暂停止
- 暂时停止;特指某些球类比赛按规则暂时停止
tạm dừng; tạm ngưng; tạm ngừng trong chốc lát
短暂停止
他暂停了手上的任务。
Tā zàntíng le shǒu shàng de rènwu.
Anh ấy tạm dừng nhiệm vụ đang làm.
He paused the task at hand.
我们暂停一下会议。
wǒmen zàntíng yíxià huìyì.
Chúng ta tạm dừng cuộc họp một lát.
Let's pause the meeting for a moment.
tạm thời dừng (chỉ một số trận đấu bóng theo quy tắc tạm thời dừng)
暂时停止;特指某些球类比赛按规则暂时停止
教练要求暂停比赛。
Jiàoliàn yāoqiú zàntíng bǐsài.
Huấn luyện viên yêu cầu tạm dừng trận đấu.
The coach requested a timeout in the game.
暂停后比赛继续。
zàntíng hòu bǐsài jìxù.
Sau khi tạm dừng, trận đấu tiếp tục.
The game continued after the pause.