本事
HSK7-9nkỹ năng
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 指个人在某个方面具备的技能、能力或才华
- 表示达成某一目标或完成某项任务所需要的能力和手段
- 指人的身份、地位或权势
kỹ năng
指个人在某个方面具备的技能、能力或才华
你要凭真本事吃饭。
Nǐ yào píng zhēn běnshì chīfàn.
Bạn phải sống bằng thực lực của mình.
You have to rely on your real skills to make a living.
我们要靠本事吃饭。
Wǒmen yào kào běnshì chīfàn.
Chúng ta phải dựa vào bản lĩnh để kiếm sống.
We have to rely on our skills to make a living.
năng lực; bản lĩnh; khả năng
表示达成某一目标或完成某项任务所需要的能力和手段
她的本事让她获得了晋升。
Tā de běnshi ràng tā huòdé le jìnshēng.
Năng lực của cô ấy giúp cô được thăng chức.
Her ability earned her a promotion.
要达成目标,你得有真本事。
Yào dáchéng mùbiāo, nǐ děi yǒu zhēn běnshi.
Để đạt được mục tiêu, bạn cần có khả năng thực sự.
To achieve your goal, you need real ability.
địa vị; chức quyền; quyền lực
指人的身份、地位或权势
他在这个圈子里很有本事。
Tā zài zhège quānzi lǐ hěn yǒu běnshi.
Anh ấy có địa vị cao trong giới này.
He is very capable in this circle.
他在公司里很有本事。
Tā zài gōngsī li hěn yǒu běnshi.
Anh ấy có địa vị cao trong công ty.
He is very capable in the company.