WinHSK

本事

HSK7-9n
0 · Lv.1
běnshi

kỹ năng

漢越 bản sự

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 指个人在某个方面具备的技能、能力或才华
  2. 表示达成某一目标或完成某项任务所需要的能力和手段
  3. 指人的身份、地位或权势
义项 nHSK7-9

kỹ năng

指个人在某个方面具备的技能、能力或才华

免费例句

你要凭真本事吃饭。

Nǐ yào píng zhēn běnshì chīfàn.

HSK3

Bạn phải sống bằng thực lực của mình.

You have to rely on your real skills to make a living.

我们要靠本事吃饭。

Wǒmen yào kào běnshì chīfàn.

HSK4

Chúng ta phải dựa vào bản lĩnh để kiếm sống.

We have to rely on our skills to make a living.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK7-9

năng lực; bản lĩnh; khả năng

表示达成某一目标或完成某项任务所需要的能力和手段

免费例句

她的本事让她获得了晋升。

Tā de běnshi ràng tā huòdé le jìnshēng.

HSK5

Năng lực của cô ấy giúp cô được thăng chức.

Her ability earned her a promotion.

要达成目标,你得有真本事。

Yào dáchéng mùbiāo, nǐ děi yǒu zhēn běnshi.

HSK5

Để đạt được mục tiêu, bạn cần có khả năng thực sự.

To achieve your goal, you need real ability.

义项 nHSK7-9

địa vị; chức quyền; quyền lực

指人的身份、地位或权势

免费例句

他在这个圈子里很有本事。

Tā zài zhège quānzi lǐ hěn yǒu běnshi.

HSK5

Anh ấy có địa vị cao trong giới này.

He is very capable in this circle.

他在公司里很有本事。

Tā zài gōngsī li hěn yǒu běnshi.

HSK5

Anh ấy có địa vị cao trong công ty.

He is very capable in the company.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50