WinHSK

机制

HSK6n
0 · Lv.1
jīzhì

cơ chế; cơ chế vận hành (cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy móc)

mechanism 运行 机制 operating mechanism 市场经济 机制 workings of market economy 竞争 机制 mechanism of competition; competition system 工作/生存 机制 working/survival mechanism 防卫/逃避 机制 defence/escape mechanism 发动机 机制 workings of an engine 大脑 机制 mechanism of the brain 转换 机制 transform a mechanism 引进新 机制 introduce a new system/mechanism 健全管理 机制 perfect/streamline the management mechanism 改进/建立/调节 机制 improve/establish/adjust the mechanism (of)

漢越 cơ chế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 机器的构造和工作原理,如计算机的机制。
  2. 有机体的构造、功能及相互关系。
  3. 指某些自然现象的物理、化学规律,如优选法中优化对象的机制。
  4. 泛指一个工作系统的组织或部分之间相互作用的过程和方式。
  5. 用机器制造的。
义项 nHSK6

cơ chế; cơ chế vận hành (cấu tạo và nguyên lý hoạt động của máy móc)

机器的构造和工作原理,如计算机的机制。

免费例句

了解机制才能修好机器。

Liǎojiě jīzhì cáinéng xiūhǎo jīqì.

HSK6

Hiểu cơ chế mới sửa được máy.

Only by understanding the mechanism can you fix the machine.

新机制减少了能源消耗。

Xīn jīzhì jiǎnshǎo le néngyuán xiāohào.

HSK6

Cơ chế mới giảm tiêu hao năng lượng.

The new mechanism reduces energy consumption.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cơ chế (cấu tạo, chức năng và mối quan hệ tương hỗ của cơ thể sống)

有机体的构造、功能及相互关系。

免费例句

人体机制非常复杂。

Réntǐ jīzhì fēicháng fùzá.

HSK6

Cơ chế của cơ thể con người rất phức tạp.

The human body's mechanism is very complex.

病毒的机制令人惊叹。

Bìngdú de jīzhì lìng rén jīngtàn.

HSK6

Cơ chế của virus thật đáng kinh ngạc.

The mechanism of the virus is amazing.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cơ chế (quy luật vật lý, hóa học của hiện tượng tự nhiên)

指某些自然现象的物理、化学规律,如优选法中优化对象的机制。

免费例句

地震的机制仍未完全理解。

Dìzhèn de jīzhì réng wèi wánquán lǐjiě.

HSK6

Cơ chế của động đất vẫn chưa được hiểu hoàn toàn.

The mechanism of earthquakes is still not fully understood.

气候变化的机制尚在研究。

Qìhòu biànhuà de jīzhì shàng zài yánjiū.

HSK6

Cơ chế biến đổi khí hậu vẫn đang được nghiên cứu.

The mechanism of climate change is still being studied.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK6

cơ chế (tổ chức hoặc cách tương tác của một hệ thống làm việc)

泛指一个工作系统的组织或部分之间相互作用的过程和方式。

免费例句

公司建立了新的管理机制。

gōngsī jiànlì le xīn de guǎnlǐ jīzhì.

HSK6

Công ty đã thiết lập cơ chế quản lý mới.

The company has established a new management mechanism.

国家调整了市场运行机制。

Guójiā tiáozhěng le shìchǎng yùnxíng jīzhì.

HSK6

Nhà nước đã điều chỉnh cơ chế vận hành thị trường.

The state has adjusted the market operation mechanism.

义项 adjHSK6

cơ giới; làm bằng máy; chế tạo bằng máy; sản xuất bằng máy móc

用机器制造的。

免费例句

手工品和机制品不同。

shǒugōngpǐn hé jīzhìpǐn bùtóng.

HSK6

Đồ thủ công và đồ cơ giới khác nhau.

Handmade products and machine-made products are different.

机制生产速度更快。

jīzhì shēngchǎn sùdù gèng kuài.

HSK6

Sản xuất bằng máy nhanh hơn.

Machine production is faster.