染指
HSK4vxía vào; chen vào; can thiệp; tham gia; chiếm lấy; nhúng tay; tranh lợi ích (chỉ hành động chiếm lấy lợi ích không thuộc về mình, hoặc can thiệp vào, tham gia vào những việc không liên quan)
dip/put one's finger in; have a finger in the pie; encroach on; have a hand in; take a share of what one is not entitled to; reap undeserved profit from 这种特权最好不要 染指 ! It would be wise not to dip your finger into such privileges! 绝无 染指 之心 have no intention of profiting from sth; have no axe to grind 染指 香港的外汇储备 dip into Hong Kong's foreign reserves 染指 别国资源 encroach on resources of other countries [ 相关词条 ] 染指于鼎 dip/put one's finger in; have a finger in the pie; encroach on 染指择肥 dip one's finger in the pie and claim the lion's share
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 春秋时,郑灵公请大臣们吃 甲鱼,故意不给予公吃,子公很生气,就伸手指在盛甲鱼的鼎里蘸上点儿汤,尝尝滋味走了(见于《左传·宣公四年》)。后来用“染指”借指分取非分的利益,也指插手或参与分外的某种事情
xía vào; chen vào; can thiệp; tham gia; chiếm lấy; nhúng tay; tranh lợi ích (chỉ hành động chiếm lấy lợi ích không thuộc về mình, hoặc can thiệp vào, tham gia vào những việc không liên quan)
春秋时,郑灵公请大臣们吃 甲鱼,故意不给予公吃,子公很生气,就伸手指在盛甲鱼的鼎里蘸上点儿汤,尝尝滋味走了(见于《左传·宣公四年》)。后来用“染指”借指分取非分的利益,也指插手或参与分外的某种事情
他染指了公司的资金。
tā rǎnzhǐ le gōngsī de zījīn.
Anh ấy đã nhúng tay vào quỹ của công ty.
He dipped his fingers into the company's funds.