WinHSK

桑梓

HSK1n
0 · Lv.1
sāng

quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)

native place 服务 桑梓 serve one's native place

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 《诗经·小雅·小弁》:'维桑与梓,必恭敬止',是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意后人用来比喻故乡
义项 nHSK1

quê cha đất tổ (nơi đó có cây dâu, cây thị của ông cha ta trồng)

《诗经·小雅·小弁》:'维桑与梓,必恭敬止',是说家乡的桑树和梓树是父母种的,对它要表示敬意后人用来比喻故乡

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan