WinHSK

棘人

HSK7-9n
0 · Lv.1
rén

Người có nỗi đau buồn cực độ. Sau người có tang cha mẹ tự xưng là cức nhân 棘人. § Nguồn gốc: ◇Thi Kinh 詩經: Thứ kiến tố quan hề; Cức nhân loan loan hề; Lao tâm đoàn đoàn hề 庶見素冠兮; 棘人欒欒兮; 勞心慱慱兮 (Cối phong 檜風; Tố quan 素冠) Mong được thấy cái mũ trắng (của người mãn tang đội); Người có tang gầy yếu hề; Lòng ta lao khổ ưu sầu.

漢越

字解构

Phân tích chữ

认识每个字,再去看它们组成的词 →

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan