概括
HSK5v, adjtóm tắt; khái quát; tổng quát; nhìn chung
brief and to the point 概括 地阐述自己的观点 state one's views in broad outline 概括 地说 to put it briefly; to put it in a nutshell [ 相关词条 ] 概括性 [名] generality
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 归纳; 总括
- 简单扼要
tóm tắt; khái quát; tổng quát; nhìn chung
归纳; 总括
他的报告概括得很全面。
Tā de bàogào gàikuò de hěn quánmiàn.
Báo cáo của anh ấy tóm tắt rất toàn diện.
His report summarizes things very comprehensively.
她概括了会议的要点。
Tā gàikuò le huìyì de yàodiǎn.
Cô ấy đã tóm tắt các điểm chính của cuộc họp.
She summarized the key points of the meeting.
ngắn gọn; đơn giản
简单扼要
他很概括地说明了计划。
Tā hěn gàikuò de shuōmíng le jìhuà.
Anh ấy đã giải thích kế hoạch một cách rất ngắn gọn.
He explained the plan very briefly.
她概括地解释了问题。
Tā gàikuò de jiěshì le wèntí.
Cô ấy đã giải thích vấn đề một cách ngắn gọn.
She explained the problem in a general way.