WinHSK

比拟

HSK6n, v
0 · Lv.1
bǐnǐ

so sánh

analogy; metaphor; comparison

漢越 tỉ nghĩ

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 比较1; 就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下
  2. 一种修辞手法;把物拟做人或把人拟做物
义项 vHSK6

so sánh

比较1; 就两种或两种以上同类的事物辨别异同或高下

免费例句

这种服务质量难以比拟。

Zhè zhǒng fúwù zhìliàng nányǐ bǐnǐ.

HSK6

Chất lượng dịch vụ này khó có thể so sánh được.

This quality of service is hard to compare.

义项 nHSK6

phép nhân hóa (biện pháp tu từ, lấy vật mô phỏng người, dùng người nhân cách hóa vật)

一种修辞手法;把物拟做人或把人拟做物

免费例句

比拟是诗歌中常用的手法。

Bǐnǐ shì shīgē zhōng chángyòng de shǒufǎ.

HSK6

Phép nhân hóa là biện pháp thường dùng trong thơ ca.

Personification is a commonly used technique in poetry.