油漆
HSK7-9n, vsơn; sơn dầu
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 油类和漆类涂料
- 用油或漆涂抹
- 用矿物颜料涂在器物的表面,能保护器物,并增加光泽
sơn; sơn dầu
油类和漆类涂料
墙上有一层新油漆。
Qiáng shàng yǒu yī céng xīn yóuqī.
Trên tường có một lớp sơn mới.
There is a new layer of paint on the wall.
油漆未干,请勿触摸。
Yóuqī wèi gān, qǐng wù chùmō.
Sơn chưa khô, xin đừng chạm vào.
Wet paint, do not touch.
quét sơn; sơn
用油或漆涂抹
他正在油漆墙壁。
Tā zhèngzài yóuqī qiángbì.
Anh ấy đang quét sơn tường.
He is painting the wall.
把门窗油漆一下。
Bǎ ménchuāng yóuqī yīxià.
Quét sơn các cửa sổ, cửa lớn đi.
Paint the doors and windows.
mạ; xi
用矿物颜料涂在器物的表面,能保护器物,并增加光泽
给桌椅刷油漆可以防锈。
Gěi zhuōyǐ shuā yóuqī kěyǐ fángxiù.
Sơn bàn ghế để chống rỉ sét.
Painting the tables and chairs can prevent rust.
这辆汽车被涂上了一层金属油漆。
Zhè liàng qìchē bèi tú shàng le yī céng jīnshǔ yóuqī.
Chiếc xe được khoác lên mình một lớp sơn kim loại.
This car has been coated with a layer of metallic paint.