拼
活儿
HSK7-9n 0 · Lv.1
huór
việc; công việc
漢越 hoạt nhi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 工作;一般是体力劳动
- 做好的产品:手艺;技术
等级
义项 ①n≈HSK7-9
việc; công việc
工作;一般是体力劳动
免费例句
明天有很多活儿要干。
míngtiān yǒu hěnduō huór yào gàn.
≈HSK3
Ngày mai có nhiều việc phải hoàn thành.
There is a lot of work to do tomorrow.
有些家庭主妇认为干家务活儿的运动量已足够,不必专门进行体育锻炼了。
≈HSK5
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
thành phẩm; sản phẩm
做好的产品:手艺;技术
免费例句
我们的活儿都很有创意。
Wǒmen de huór dōu hěn yǒu chuàngyì.
≈HSK4
Công việc của chúng tôi đều rất sáng tạo.
Our work is very creative.
这一批活儿做得很好。
Zhè yī pī huór zuò de hěn hǎo.
≈HSK4
Mẻ thành phẩm này làm rất tốt.
This batch of work is done very well.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分