拼
海湾
HSK7-9n 0 · Lv.1
hǎiwān
vịnh biển
漢越 hải loan
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 海洋伸进陆地的部分。如中国的胶州湾,太平洋和印度洋间的孟加拉湾
- 特指波斯湾
等级
义项 ①n≈HSK7-9
vịnh biển
海洋伸进陆地的部分。如中国的胶州湾,太平洋和印度洋间的孟加拉湾
免费例句
芽庄海湾有很多游客。
Yázhuāng hǎiwān yǒu hěn duō yóukè.
≈HSK5
Vịnh Nha Trang có rất nhiều khách du lịch.
Nha Trang Bay has many tourists.
我看到两个小孩正在一个小海湾里玩耍。
Wǒ kàndào liǎng gè xiǎohái zhèngzài yī gè xiǎo hǎiwān lǐ wánshuǎ.
≈HSK5
Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi đùa trong một vịnh nhỏ.
I saw two children playing in a small bay.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
vịnh Ba Tư
特指波斯湾
免费例句
他在海湾工作了三年。
Tā zài hǎiwān gōngzuò le sān nián.
≈HSK5
Anh ấy đã làm việc ở vịnh Ba Tư ba năm.
He worked in the Gulf for three years.
海湾的天气非常炎热。
Hǎiwān de tiānqì fēicháng yánrè.
≈HSK5
Thời tiết ở vịnh Ba Tư cực kỳ nóng bức.
The weather in the bay is very hot.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分