WinHSK

清淡

HSK6adj
0 · Lv.1
qīngdàn

nhẹ; loãng; nhạt; thoang thoảng (màu sắc, mùi vị)

漢越 thanh đạm

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (颜色、气味) 清而淡;不浓
  2. (食物) 含油脂少
  3. 形容生活或节奏简单、不繁复
义项 adjHSK6

nhẹ; loãng; nhạt; thoang thoảng (màu sắc, mùi vị)

(颜色、气味) 清而淡;不浓

免费例句

我要一杯清淡的龙井茶。

Wǒ yào yī bēi qīngdàn de Lóngjǐng chá.

HSK4

Tôi muốn một tách trà Long Tỉnh nhạt.

I want a cup of light Longjing tea.

这里有淡淡的荷花香气。

Zhèlǐ yǒu dàndàn de héhuā xiāngqì.

HSK5

Ở đây có mùi hương thoảng nhẹ của hoa sen.

There is a faint fragrance of lotus flowers here.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 adjHSK6

thanh đạm; dễ tiêu (thức ăn)

(食物) 含油脂少

免费例句

医生说她要吃清淡的食物。

Yīshēng shuō tā yào chī qīngdàn de shíwù.

HSK4

Bác sĩ bảo cô ấy cần ăn uống thanh đạm.

The doctor said she needs to eat light food.

我想吃点清淡的菜。

wǒ xiǎng chī diǎn qīngdàn de cài.

HSK5

Tôi muốn ăn một chút thức ăn thanh đạm.

I want to eat some light food.

义项 adjHSK6

giản dị; tối giản; nhẹ nhàng; đơn giản (lối sống; cuốc sống)

形容生活或节奏简单、不繁复

免费例句

他喜欢过清淡的生活。

tā xǐhuān guò qīngdàn de shēnghuó.

HSK5

Anh ấy thích sống một cuộc sống đơn giản.

He likes to live a simple and plain life.

小镇的生活节奏很悠闲。

Xiǎozhèn de shēnghuó jiézòu hěn yōuxián.

HSK5

Nhịp sống ở thị trấn nhỏ rất nhẹ nhàng và thư thái.

The pace of life in the small town is very leisurely.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50