清淡
HSK6adjnhẹ; loãng; nhạt; thoang thoảng (màu sắc, mùi vị)
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- (颜色、气味) 清而淡;不浓
- (食物) 含油脂少
- 形容生活或节奏简单、不繁复
nhẹ; loãng; nhạt; thoang thoảng (màu sắc, mùi vị)
(颜色、气味) 清而淡;不浓
我要一杯清淡的龙井茶。
Wǒ yào yī bēi qīngdàn de Lóngjǐng chá.
Tôi muốn một tách trà Long Tỉnh nhạt.
I want a cup of light Longjing tea.
这里有淡淡的荷花香气。
Zhèlǐ yǒu dàndàn de héhuā xiāngqì.
Ở đây có mùi hương thoảng nhẹ của hoa sen.
There is a faint fragrance of lotus flowers here.
thanh đạm; dễ tiêu (thức ăn)
(食物) 含油脂少
医生说她要吃清淡的食物。
Yīshēng shuō tā yào chī qīngdàn de shíwù.
Bác sĩ bảo cô ấy cần ăn uống thanh đạm.
The doctor said she needs to eat light food.
我想吃点清淡的菜。
wǒ xiǎng chī diǎn qīngdàn de cài.
Tôi muốn ăn một chút thức ăn thanh đạm.
I want to eat some light food.
giản dị; tối giản; nhẹ nhàng; đơn giản (lối sống; cuốc sống)
形容生活或节奏简单、不繁复
他喜欢过清淡的生活。
tā xǐhuān guò qīngdàn de shēnghuó.
Anh ấy thích sống một cuộc sống đơn giản.
He likes to live a simple and plain life.
小镇的生活节奏很悠闲。
Xiǎozhèn de shēnghuó jiézòu hěn yōuxián.
Nhịp sống ở thị trấn nhỏ rất nhẹ nhàng và thư thái.
The pace of life in the small town is very leisurely.