温润
HSK5adj, vôn hòa; mềm mại; dịu dàng; nhẹ nhàng (tính tình, thái độ, lời nói)
fine and smooth 玉质 温润 fine jade
例句
Câu ví dụ他的性格温润如玉。
Tā de xìnggé wēnrùn rú yù.
Tính cách anh ấy ôn hòa như ngọc.
His personality is as gentle and smooth as jade.
他的语气温润。
Tā de yǔqì wēnrùn.
Giọng điệu của anh ấy nhẹ nhàng.
His tone is gentle and warm.
这片土地温润。
Zhè piàn tǔdì wēnrùn.
Mảnh đất này ấm và ẩm.
This land is warm and moist.
这里的气候温润宜人。
Zhèlǐ de qìhòu wēnrùn yírén.
Khí hậu ở đây ấm áp và dễ chịu.
The climate here is warm and pleasant.
这地板温润光滑。
Zhè dìbǎn wēnrùn guānghuá.
Sàn nhà này bóng mịn và ấm áp.
This floor is smooth and warm to the touch.
这块玉石温润光滑。
Zhè kuài yùshí wēnrùn guānghuá.
Viên ngọc này mịn màng và bóng.
This piece of jade is warm, smooth, and glossy.
春雨温润着大地。
Chūnyǔ wēnrùn zhe dàdì.
Mưa xuân thấm nhuần mặt đất.
The spring rain moistens the earth.