WinHSK

温润

HSK5adj, v
0 · Lv.1
wēnrùn

ôn hòa; mềm mại; dịu dàng; nhẹ nhàng (tính tình, thái độ, lời nói)

fine and smooth 玉质 温润 fine jade

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 温和
  2. 温暖润湿
  3. 细润
  4. 使温暖滋润
义项 adjHSK5

ôn hòa; mềm mại; dịu dàng; nhẹ nhàng (tính tình, thái độ, lời nói)

温和

免费例句

他的性格温润如玉。

Tā de xìnggé wēnrùn rú yù.

HSK6

Tính cách anh ấy ôn hòa như ngọc.

His personality is as gentle and smooth as jade.

他的语气温润。

Tā de yǔqì wēnrùn.

HSK6

Giọng điệu của anh ấy nhẹ nhàng.

His tone is gentle and warm.

义项 adjHSK5

ấm ẩm; ấm nhuận; ấm áp và ẩm ướt

温暖润湿

免费例句

这片土地温润。

Zhè piàn tǔdì wēnrùn.

HSK6

Mảnh đất này ấm và ẩm.

This land is warm and moist.

这里的气候温润宜人。

Zhèlǐ de qìhòu wēnrùn yírén.

HSK6

Khí hậu ở đây ấm áp và dễ chịu.

The climate here is warm and pleasant.

义项 adjHSK5

mịn nhẵn; mượt mà; bóng mịn

细润

免费例句

这地板温润光滑。

Zhè dìbǎn wēnrùn guānghuá.

HSK6

Sàn nhà này bóng mịn và ấm áp.

This floor is smooth and warm to the touch.

这块玉石温润光滑。

Zhè kuài yùshí wēnrùn guānghuá.

HSK6

Viên ngọc này mịn màng và bóng.

This piece of jade is warm, smooth, and glossy.

义项 vHSK5

nhuận ấm; làm ấm nhuận; làm ấm và làm ẩm

使温暖滋润

免费例句

春雨温润着大地。

Chūnyǔ wēnrùn zhe dàdì.

HSK6

Mưa xuân thấm nhuần mặt đất.

The spring rain moistens the earth.

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50

相关词

Từ liên quan