漫游
HSK7-9vdạo chơi; ngao du; đi chơi; du ngoạn
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 随意游览
- 指移动电话等进入非注册服务区后,通过网络随时接通另一服务区的任一终端进行通信联络
- 随意在水中游动
dạo chơi; ngao du; đi chơi; du ngoạn
随意游览
他们漫游了整个城市。
Tāmen mànyóu le zhěnggè chéngshì.
Họ đã dạo chơi khắp thành phố.
They roamed around the entire city.
他喜欢在欧洲漫游。
tā xǐ huān zài ōu zhōu màn yóu.
Anh ấy thích du ngoạn ở Châu Âu.
He likes to roam around Europe.
chuyển vùng (viễn thông)
指移动电话等进入非注册服务区后,通过网络随时接通另一服务区的任一终端进行通信联络
他在国外使用了国际漫游。
Tā zài guówài shǐyòng le guójì mànyóu.
Anh ấy đã sử dụng chuyển vùng quốc tế khi ở nước ngoài.
He used international roaming while abroad.
我开通了国际漫游服务。
wǒ kāi tōng le guó jì màn yóu fú wù.
Tôi đã mở dịch vụ chuyển vùng quốc tế.
I activated the international roaming service.
bơi tự do (cá)
随意在水中游动
鲸鱼在海洋中漫游。
Jīngyú zài hǎiyáng zhōng mànyóu.
Cá voi bơi tự do trong đại dương.
Whales roam freely in the ocean.
小鱼在池塘里漫游。
Xiǎo yú zài chítáng lǐ mànyóu.
Cá nhỏ bơi tự do trong ao.
Small fish swim freely in the pond.