田地
HSK6ncánh đồng; ruộng đồng; đất trồng trọt
wretched situation; plight 想不到他会落到这步 田地 ! I never dreamed he could come to such a pass/get into such a situation/get into such a plight! 事情弄到这步 田地 是什么原因造成的? What has led to this unhappy state of affairs?
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 种植农作物的土地
- 地步;境地
cánh đồng; ruộng đồng; đất trồng trọt
种植农作物的土地
他们在田地里施肥。
Tāmen zài tiándì lǐ shīféi.
Họ bón phân trên đồng ruộng.
They are fertilizing the fields.
这里的田地很肥沃。
Zhèlǐ de tiándì hěn féiwò.
Ruộng đất ở đây rất màu mỡ.
The fields here are very fertile.
hoàn cảnh; tình cảnh; tình trạng
地步;境地
别让自己陷入这种田地。
Bié ràng zìjǐ xiànrù zhè zhǒng tiándì.
Đừng để bản thân rơi vào tình cảnh này.
Don't let yourself get into such a situation.
他落到了这样的田地。
tā luò dào le zhèyàng de tiándì.
Anh ấy rơi vào hoàn cảnh như vậy.
He has ended up in such a situation.