WinHSK

申请

HSK4v
0 · Lv.1
shēnqǐng

xin; nộp đơn

漢越 thân thỉnh

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 向上级或有关部门说明理由,提出请求
  2. 写出来的,给上级或者有关部门看的请求
义项 vHSK4

xin; nộp đơn

向上级或有关部门说明理由,提出请求

免费例句

申请的时间已经晚了。

shēn qǐng de shí jiān yǐ jīng wǎn le.

HSK3

Thời gian đăng ký đã trễ rồi.

The application time is already late.

她申请调换工作岗位。

Tā shēnqǐng diàohuàn gōngzuò gǎngwèi.

HSK4

Cô ấy xin chuyển đổi công việc.

She applied for a job transfer.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

đơn; đơn xin; đơn đăng ký

写出来的,给上级或者有关部门看的请求

免费例句

他的申请被公司批准了。

Tā de shēnqǐng bèi gōngsī pīzhǔn le.

HSK4

Đơn xin của anh ấy đã được công ty duyệt.

His application was approved by the company.

你的申请已经通过审核。

Nǐ de shēnqǐng yǐjīng tōngguò shěnhé.

HSK5

Đơn xin của bạn đã được phê duyệt.

Your application has been approved.