疙瘩
HSK7-9ncục u; cục cứng; cục mụn
trouble; difficulty [ 相关词条 ] 疙瘩汤 [名] [食品] dough drop soup
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 皮肤上突起的或肌肉上结成的硬块
- 小球形或块状的东西
- 不易解决的问题
cục u; cục cứng; cục mụn
皮肤上突起的或肌肉上结成的硬块
我皮肤上突然有几个疙瘩。
Wǒ pífū shàng tūrán yǒu jǐ gè gēda.
Da tôi đột nhiên nổi mấy cái nhọt.
I suddenly have a few bumps on my skin.
他胳膊上起了一个疙瘩。
Tā gēbo shàng qǐ le yī ge gēda.
Trên cánh tay anh ấy nổi lên một cục u.
A lump appeared on his arm.
cục; nút; hạt
小球形或块状的东西
地上有几个小疙瘩。
Dìshàng yǒu jǐ gè xiǎo gēda.
Trên mặt đất có vài cục nhỏ.
There are a few small bumps on the ground.
石头上有些小疙瘩。
Shítou shàng yǒu xiē xiǎo gēda.
Trên viên đá có vài hạt nhỏ.
There are some small bumps on the stone.
khúc mắc; vướng mắc; vấn đề (khó giải quyết)
不易解决的问题
我们之间的疙瘩终于解开了。
Wǒmen zhījiān de gēda zhōngyú jiě kāi le.
Khúc mắc giữa chúng tôi cuối cùng đã được giải quyết.
The knot between us has finally been untied.
这件事一直让我心里有疙瘩。
Zhè jiàn shì yīzhí ràng wǒ xīnlǐ yǒu gēda.
Việc này khiến tôi luôn cảm thấy khúc mắc trong lòng.
This matter has always been a knot in my heart.