WinHSK

皇帝

HSK6n
0 · Lv.1
huángdì

vua; hoàng đế; nhà vua

漢越 hoàng đế

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 最高封建统治者的称号在中国皇帝的称号始于秦始皇
义项 nHSK6

vua; hoàng đế; nhà vua

最高封建统治者的称号在中国皇帝的称号始于秦始皇

免费例句

中国历史上有许多皇帝。

Zhōngguó lìshǐ shàng yǒu xǔduō huángdì

HSK4

Lịch sử Trung Quốc có nhiều hoàng đế.

There were many emperors in Chinese history.

父母不该把孩子养成小皇帝。

Fùmǔ bù gāi bǎ háizi yǎng chéng xiǎo huángdì.

HSK4

Cha mẹ không nên nuôi con thành tiểu hoàng đế.

Parents should not raise their children to be little emperors.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。