拼
盔甲
HSK1n 0 · Lv.1
kuījiǎ
bộ giáp (trang phục mặc khi đánh trận thời xưa, mũ trụ bảo vệ đầu, giáp bảo vệ thân thể, làm từ kim loại hoặc da thú)
suit of armour; helmet and armour
漢越
例句
Câu ví dụ免费例句
这副盔甲是用纯钢打造的。
Zhè fù kuījiǎ shì yòng chún gāng dǎzào de.
≈HSK6
Bộ giáp này được rèn từ thép nguyên chất.
This suit of armor is made of pure steel.
这套盔甲在博物馆里展出。
Zhè tào kuījiǎ zài bówùguǎn lǐ zhǎnchū.
≈HSK6
Bộ áo giáp này được trưng bày trong viện bảo tàng.
This suit of armor is displayed in the museum.
这套盔甲的设计非常特别。
Zhè tào kuījiǎ de shèjì fēicháng tèbié.
≈HSK6
Thiết kế của bộ áo giáp này vô cùng đặc biệt.
The design of this suit of armor is very special.
他穿着一身华丽的盔甲。
Tā chuānzhe yīshēn huálì de kuījiǎ.
≈HSK6
Anh ấy mặc một bộ giáp lộng lẫy.
He is wearing a set of splendid armor.
今日免费体验已用完,开通会员可不限次
开通会员闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分