盘点
HSK3vkiểm kê; kiểm lại (hàng tồn)
例句
Câu ví dụ每周都要盘点一次。
Měi zhōu dōu yào pándiǎn yí cì.
Mỗi tuần đều phải kiểm kê một lần.
We need to do an inventory check every week.
请在盘点时记录数量。
Qǐng zài pándiǎn shí jìlù shùliàng.
Vui lòng ghi lại số lượng khi kiểm kê.
Please record the quantities during the inventory.
我们在整理客户的反馈。
Wǒmen zài zhěnglǐ kèhù de fǎnkuì.
Chúng tôi đang tổng kết phản hồi của khách hàng.
We are reviewing customer feedback.
年底我们会盘点公司的情况。
Niándǐ wǒmen huì pándiǎn gōngsī de qíngkuàng.
Cuối năm, chúng tôi sẽ tổng kết tình hình công ty.
At the end of the year, we will take stock of the company's situation.
盘点一下所有项目的进展。
Pándiǎn yīxià suǒyǒu xiàngmù de jìnzhǎn.
Liệt kê tiến độ của tất cả các dự án.
Review the progress of all projects.
盘点所有的客户订单。
Pándiǎn suǒyǒu de kèhù dìngdān.
Liệt kê tất cả các đơn hàng của khách hàng.
Take inventory of all customer orders.