WinHSK

盘点

HSK3v
0 · Lv.1
pándiǎn

kiểm kê; kiểm lại (hàng tồn)

漢越

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 定期或不定期地对货物进行清点,以查明实际的库存数量
  2. 对某一阶段的情况进行总结、清查和整理
  3. 详细罗列和审查
义项 vHSK3

kiểm kê; kiểm lại (hàng tồn)

定期或不定期地对货物进行清点,以查明实际的库存数量

免费例句

每周都要盘点一次。

Měi zhōu dōu yào pándiǎn yí cì.

HSK5

Mỗi tuần đều phải kiểm kê một lần.

We need to do an inventory check every week.

请在盘点时记录数量。

Qǐng zài pándiǎn shí jìlù shùliàng.

HSK5

Vui lòng ghi lại số lượng khi kiểm kê.

Please record the quantities during the inventory.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

tổng hợp

对某一阶段的情况进行总结、清查和整理

免费例句

我们在整理客户的反馈。

Wǒmen zài zhěnglǐ kèhù de fǎnkuì.

HSK5

Chúng tôi đang tổng kết phản hồi của khách hàng.

We are reviewing customer feedback.

年底我们会盘点公司的情况。

Niándǐ wǒmen huì pándiǎn gōngsī de qíngkuàng.

HSK6

Cuối năm, chúng tôi sẽ tổng kết tình hình công ty.

At the end of the year, we will take stock of the company's situation.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK3

liệt kê

详细罗列和审查

免费例句

盘点一下所有项目的进展。

Pándiǎn yīxià suǒyǒu xiàngmù de jìnzhǎn.

HSK6

Liệt kê tiến độ của tất cả các dự án.

Review the progress of all projects.

盘点所有的客户订单。

Pándiǎn suǒyǒu de kèhù dìngdān.

HSK6

Liệt kê tất cả các đơn hàng của khách hàng.

Take inventory of all customer orders.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50