礼拜
HSK5n, vthứ; ngày thứ (trong tuần)
attend religious/church service 烧香 礼拜 burn incense and pray to Buddha [ 相关词条 ] 礼拜二 [名] Tuesday 礼拜六 [名] Saturday 礼拜日 礼拜三 [名] Wednesday 礼拜四 [名] Thursday 礼拜寺 礼拜堂 [名] [基督教] church 礼拜天 [名] Sunday 礼拜五 [名] Friday 礼拜一 [名] Monday
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 跟“一、二、三、四、五、六、日(或天)”连用,表示一星期中的某一天
- 指星期
- 指星期日
- 宗教徒向所尊奉的神致敬
thứ; ngày thứ (trong tuần)
跟“一、二、三、四、五、六、日(或天)”连用,表示一星期中的某一天
礼拜六我们去长城玩吧。
Lǐbàiliù wǒmen qù Chángchéng wán ba.
Thứ bảy chúng mình đi Trường Thành chơi đi.
Let's go to the Great Wall on Saturday.
女儿从来没去过北方,听我们说下礼拜要带她去北京,她兴奋极了,还说一定要去长城看看。
tuần; tuần lễ
指星期
下礼拜考试开始。
xià lǐbài kǎoshì kāishǐ.
Tuần sau kỳ thi bắt đầu.
The exam starts next week.
寒假有三个礼拜。
hánjià yǒu sān ge lǐbài.
Nghỉ đông kéo dài ba tuần.
Winter break is three weeks long.
chủ nhật; ngày chủ nhật
指星期日
cúng lễ; lễ bái
宗教徒向所尊奉的神致敬
信徒们周日去礼拜。
Xìntúmen zhōurì qù lǐbài.
Các tín đồ đi lễ vào chủ nhật.
Believers go to worship on Sundays.