秀气
HSK4adjthanh tú; dịu dàng
exquisite; delicate 秀气 的花瓶 cute/delicate vase
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 清秀。
- 言谈、举止文雅大方。
- (东西)小巧灵便。
thanh tú; dịu dàng
清秀。
她长得很秀气。
Tā zhǎng de hěn xiùqi.
Cô ấy trông rất thanh tú.
She looks very delicate and pretty.
她的脸庞很秀气。
Tā de liǎnpáng hěn xiùqi.
Khuôn mặt của cô ấy rất thanh tú.
Her face is very delicate.
nhã nhặn; lịch sự; dịu dàng; nho nhã (lời nói, cử chỉ)
言谈、举止文雅大方。
吃饭时要秀气一点。
Chīfàn shí yào xiùqi yīdiǎn.
Khi ăn cơm nên lịch sự một chút.
You should eat more delicately.
她的笑容特别秀气。
Tā de xiàoróng tèbié xiùqi.
Nụ cười của cô ấy rất dịu dàng.
Her smile is very gentle.
nhỏ gọn
(东西)小巧灵便。
他买了一把秀气的小刀。
Tā mǎile yī bǎ xiùqì de xiǎo dāo.
Anh ấy mua một con dao nhỏ thanh tú.
He bought a delicate little knife.
她喜欢秀气的小家具。
Tā xǐhuān xiùqì de xiǎo jiājù.
Cô ấy thích đồ nội thất nhỏ nhắn thanh tú.
She likes delicate small furniture.