WinHSK

移植

HSK7-9v
0 · Lv.1
yízhí

chuyển; dời; nhổ trồng; nhổ cấy

漢越 di thực

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 把播种在苗床或秧田里的幼苗拔起或连土掘起种在田地里
  2. 将机体的一部分组织或器官补在同一机体或另一机体的缺陷部分上; 使它逐渐长好如角膜; 皮肤; 骨和血管等的移植
  3. 比喻引进别处的经验; 成果等
义项 vHSK7-9

chuyển; dời; nhổ trồng; nhổ cấy

把播种在苗床或秧田里的幼苗拔起或连土掘起种在田地里

免费例句

但当它被移植到中国寒冷干燥的地方时,就很少开花了。

HSK5

他移植了很多植物。

Tā yízhí le hěn duō zhíwù.

HSK6

Anh ấy đã trồng lại rất nhiều cây.

He transplanted many plants.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

cấy; ghép

将机体的一部分组织或器官补在同一机体或另一机体的缺陷部分上; 使它逐渐长好如角膜; 皮肤; 骨和血管等的移植

免费例句

他决定移植眼角膜。

Tā juédìng yízhí yǎnjiǎomó.

HSK6

Anh ấy quyết định ghép giác mạc.

He decided to have a cornea transplant.

他需要移植肝脏。

Tā xūyào yízhí gānzàng.

HSK6

Anh ấy cần ghép gan.

He needs a liver transplant.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK7-9

áp dụng; ứng dụng

比喻引进别处的经验; 成果等

免费例句

他提议移植有效策略。

Tā tíyì yízhí yǒuxiào cèlüè.

HSK6

Anh ấy đề xuất áp dụng chiến lược hiệu quả.

He proposed transplanting effective strategies.

我们需要移植新技术。

Wǒmen xūyào yízhí xīn jìshù.

HSK6

Chúng ta cần áp dụng công nghệ mới.

We need to transplant new technology.