稳定
HSK5adj, vổn định; không thay đổi
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 稳固安定
- 指物质不易受腐蚀,不易改变性能
- 使平稳安定
ổn định; không thay đổi
稳固安定
心情逐渐趋于稳定。
Xīnqíng zhújiàn qūyú wěndìng.
Tâm trạng dần dần ổn định.
The mood gradually stabilized.
她的工作情况相当稳定。
Tā de gōngzuò qíngkuàng xiāngdāng wěndìng.
Tình trạng công việc của cô ấy khá ổn định.
Her work situation is quite stable.
ổn định (vật chất)
指物质不易受腐蚀,不易改变性能
合金的性质非常稳定。
Héjīn de xìngzhì fēicháng wěndìng.
Tính chất của hợp kim rất ổn định.
The properties of the alloy are very stable.
玻璃的性能保持稳定。
Bōli de xìngnéng bǎochí wěndìng.
Tính chất của kính luôn ổn định.
The performance of the glass remains stable.
ổn định; giữ yên; làm ổn định
使平稳安定
银行努力稳定汇率。
Yínháng nǔlì wěndìng huìlǜ.
Ngân hàng cố gắng ổn định tỷ giá.
The bank is trying to stabilize the exchange rate.
专家帮助稳定了局势。
Zhuānjiā bāngzhù wěndìng le júshì.
Các chuyên gia giúp ổn định tình hình.
Experts helped stabilize the situation.