WinHSK

管理

HSK4v
0 · Lv.1
guǎnlǐ

quản lý; phụ trách; điều hành

漢越 quản lí

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 负责某项工作使顺利进行
  2. 让人、动物服从或者有秩序
  3. 保护;看管、整理东西
义项 vHSK4

quản lý; phụ trách; điều hành

负责某项工作使顺利进行

免费例句

她负责管理整个项目。

tā fùzé guǎnlǐ zhěng gè xiàngmù.

HSK4

Cô ấy phụ trách quản lý toàn bộ dự án.

She is responsible for managing the entire project.

这件事情由他负责管理。

Zhè jiàn shìqing yóu tā fùzé guǎnlǐ.

HSK4

Việc này do anh ấy phụ trách quản lý.

He is responsible for managing this matter.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

trông; trông nom; trông coi

让人、动物服从或者有秩序

免费例句

你能管理好你的员工吗?

nǐ néng guǎn lǐ hǎo nǐ de yuán gōng ma

HSK4

Bạn có thể quản lý tốt nhân viên của mình không?

Can you manage your employees well?

这条狗帮助人管理羊群。

zhè tiáo gǒu bāng zhù rén guǎn lǐ yáng qún

HSK4

Con chó này giúp chủ trông coi đàn cừu.

This dog helps people manage the flock of sheep.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK4

trông; cai quản; quản lý

保护;看管、整理东西

免费例句

他们负责管理几十台机器。

tāmen fùzé guǎnlǐ jǐ shí tái jīqì.

HSK4

Họ phụ trách quản lý mấy chục cái máy.

They are responsible for managing dozens of machines.

他的工作就是管理图书。

Tā de gōngzuò jiùshì guǎnlǐ túshū.

HSK4

Công việc của anh ấy là quản lý sách.

His job is to manage books.