管理
HSK4vquản lý; phụ trách; điều hành
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 负责某项工作使顺利进行
- 让人、动物服从或者有秩序
- 保护;看管、整理东西
quản lý; phụ trách; điều hành
负责某项工作使顺利进行
她负责管理整个项目。
tā fùzé guǎnlǐ zhěng gè xiàngmù.
Cô ấy phụ trách quản lý toàn bộ dự án.
She is responsible for managing the entire project.
这件事情由他负责管理。
Zhè jiàn shìqing yóu tā fùzé guǎnlǐ.
Việc này do anh ấy phụ trách quản lý.
He is responsible for managing this matter.
trông; trông nom; trông coi
让人、动物服从或者有秩序
你能管理好你的员工吗?
nǐ néng guǎn lǐ hǎo nǐ de yuán gōng ma
Bạn có thể quản lý tốt nhân viên của mình không?
Can you manage your employees well?
这条狗帮助人管理羊群。
zhè tiáo gǒu bāng zhù rén guǎn lǐ yáng qún
Con chó này giúp chủ trông coi đàn cừu.
This dog helps people manage the flock of sheep.
trông; cai quản; quản lý
保护;看管、整理东西
他们负责管理几十台机器。
tāmen fùzé guǎnlǐ jǐ shí tái jīqì.
Họ phụ trách quản lý mấy chục cái máy.
They are responsible for managing dozens of machines.
他的工作就是管理图书。
Tā de gōngzuò jiùshì guǎnlǐ túshū.
Công việc của anh ấy là quản lý sách.
His job is to manage books.