拼
粉丝
HSK7-9n 0 · Lv.1
fěnsī
fan; người hâm mộ
fans; admirers; followers
漢越 phấn ti
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 用绿豆等的淀粉制成的线状的食品
- 指一种用绿豆、红薯淀粉等做成的丝状食品
等级
义项 ①n≈HSK7-9
fan; người hâm mộ
用绿豆等的淀粉制成的线状的食品
免费例句
他有很多忠实粉丝。
tā yǒu hěnduō zhōngshí fěnsī.
≈HSK4
Anh ấy có rất nhiều fan trung thành.
He has many loyal fans.
她是BlackPink的粉丝。
Tā shì BlackPink de fěnsī.
≈HSK4
Cô ấy là fan của nhóm BlackPink.
She is a fan of BlackPink.
这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 ②n≈HSK7-9
miến
指一种用绿豆、红薯淀粉等做成的丝状食品
免费例句
你会不会做炒粉丝?
Nǐ huì bù huì zuò chǎo fěnsī?
≈HSK4
Bạn biết làm món miến xào không?
Do you know how to make stir-fried vermicelli?
我最喜欢吃炒粉丝。
Wǒ zuì xǐhuan chī chǎo fěnsī.
≈HSK4
Tôi thích nhất ăn miến xào.
I like eating stir-fried vermicelli the most.
闯关进度
Tiến độ1汉字
2词
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50 分