WinHSK

粘贴

HSK6v
0 · Lv.1
zhāntiē

dán; dính; gắn; niêm

post; make a post

漢越 chiêm thiếp

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 用黏的东西使纸、布等附着在另一物体上
  2. 计算机文件处理中指将某一选定文件的全部或部分复制到指定的文件中去
义项 vHSK6

dán; dính; gắn; niêm

用黏的东西使纸、布等附着在另一物体上

免费例句

他把邮票粘贴在信封上。

Tā bǎ yóupiào zhāntiē zài xìnfēng shàng.

HSK5

Anh ấy dán con tem lên phong bì.

He pasted the stamp onto the envelope.

她认真地粘贴窗花。

tā rènzhēn de zhāntiē chuānghuā.

HSK5

Cô ấy chăm chú dán các họa tiết cửa sổ.

She is carefully pasting window paper-cuts.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 vHSK6

dán (tin học)

计算机文件处理中指将某一选定文件的全部或部分复制到指定的文件中去

免费例句

他快速地粘贴了这张图片。

tā kuàisù de zhāntiē le zhè zhāng túpiàn.

HSK5

Anh ấy dán bức ảnh này một cách nhanh chóng.

He quickly pasted this picture.

你帮我粘贴这个文件。

Nǐ bāng wǒ zhāntiē zhège wénjiàn.

HSK5

Bạn giúp tôi dán tài liệu này lên nhé.

Help me paste this document.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50