紧张
HSK4adjhồi hộp; lo lắng; căng thẳng
nervous; uneasy; anxious; tense; neurotic; keyed-up
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 精神处于高度准备状态,兴奋不安
- (比赛、气氛、情节等)激烈; 情况很急,时间很紧。
- 可提供的东西满足不了要求; 缺少
hồi hộp; lo lắng; căng thẳng
精神处于高度准备状态,兴奋不安
比赛前的气氛有些紧张。
Bǐsài qián de qìfēn yǒuxiē jǐnzhāng.
Không khí trước trận đấu có phần căng thẳng.
The atmosphere before the game was a bit tense.
考试的时候我很紧张。
Kǎoshì de shíhou wǒ hěn jǐnzhāng.
Tôi đã rất lo lắng trong suốt kỳ thi.
I was very nervous during the exam.
khẩn trương; căng thẳng
(比赛、气氛、情节等)激烈; 情况很急,时间很紧。
会场上气氛有点儿紧张。
Huìchǎng shàng qìfēn yǒudiǎnr jǐnzhāng.
Bầu không khí trong hội trường có chút căng thẳng.
The atmosphere at the venue was a bit tense.
球赛已经进入紧张阶段。
Qiúsài yǐjīng jìnrù jǐnzhāng jiēduàn.
Trận đấu đã bước vào giai đoạn căng thẳng.
The game has entered a tense stage.
eo hẹp; túng thiếu; khan hiếm
可提供的东西满足不了要求; 缺少
这里的水资源十分紧张。
Zhèlǐ de shuǐ zīyuán shífēn jǐnzhāng.
Nguồn nước ở đây rất khan hiếm.
Water resources here are very scarce.