WinHSK

职员

HSK6n
0 · Lv.1
zhíyuán

nhân viên; viên chức (nhân viên nhà nước; chính phủ)

office worker; staff member; functionary 低薪 职员 clerk on/with small salaries; low-paid worker

漢越 chức viên

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. 机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员
义项 nHSK6

nhân viên; viên chức (nhân viên nhà nước; chính phủ)

机关、企业、学校、团体里担任行政或业务工作的人员

免费例句

职员要认真工作。

Zhíyuán yào rènzhēn gōngzuò.

HSK4

Nhân viên cần nghiêm túc làm việc.

Employees should work diligently.

这位职员很不错。

Zhè wèi zhíyuán hěn bùcuò.

HSK4

Nhân viên này rất tốt.

This employee is very good.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。