WinHSK

聚会

HSK4v, n
0 · Lv.1
jùhuì

tụ tập; tụ họp; gặp gỡ (người)

get together; gather; meet 老同学 聚会

漢越 tụ hội

中文释义

Giải nghĩa (tiếng Trung)
  1. (人) 会合
  2. 聚在一起的生活
义项 vHSK4

tụ tập; tụ họp; gặp gỡ (người)

(人) 会合

免费例句

同学们经常聚会。

Tóngxuémen jīngcháng jùhuì.

HSK4

Các bạn học thường tụ tập.

Classmates often get together.

我们常在我家聚会。

Wǒmen cháng zài wǒ jiā jùhuì.

HSK4

Chúng tôi thường tụ tập ở nhà tôi.

We often gather at my place.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。
义项 nHSK4

cuộc hội họp; buổi gặp gỡ; buổi họp mặt; buổi tụ tập

聚在一起的生活

免费例句

他期待着和老同学聚会。

Tā qīdàizhe hé lǎo tóngxué jùhuì.

HSK4

Anh ấy mong chờ buổi tụ họp bạn học cũ.

He is looking forward to a gathering with old classmates.

除夕晚上,我们有个聚会。

chúxī wǎnshang, wǒmen yǒu gè jùhuì.

HSK4

Đêm giao thừa, chúng tôi có một buổi tụ tập.

On New Year's Eve, we have a gathering.

这个词高于你当前学习等级,先在右上调高等级再查看。

闯关进度

Tiến độ
1汉字
2
3结构
4句子
5更多
⭐ Lv.10 分 · 距下一级 50