自我
HSK6promình; tự; tự mình
中文释义
Giải nghĩa (tiếng Trung)- 自己 (用在双音动词前面,表示这个动作由自己发出)
- 表示对于自身的感觉和认识
- 过度关注自己的利益或意见,忽视他人
mình; tự; tự mình
自己 (用在双音动词前面,表示这个动作由自己发出)
女孩子要学会自我保护。
Nǚháizi yào xuéhuì zìwǒ bǎohù.
Con gái phải học cách tự bảo vệ mình.
Girls need to learn self-protection.
她每天都进行自我反省。
Tā měitiān dōu jìnxíng zìwǒ fǎnxǐng.
Cô ấy tự kiểm điểm bản thân mỗi ngày.
She engages in self-reflection every day.
tự; chính mình; bản thân
表示对于自身的感觉和认识
他因为金钱失去了自我。
Tā yīnwèi jīnqián shīqù le zìwǒ.
Anh ấy vì tiền mà đã đánh mất chính mình.
He lost himself because of money.
他的自我意识很强。
Tā de zìwǒ yìshí hěn qiáng.
Ý thức bản thân của anh ấy rất mạnh mẽ.
His self-awareness is very strong.
cái tôi
过度关注自己的利益或意见,忽视他人
他学会了放下自我。
Tā xuéhuì le fàngxià zìwǒ.
Anh ấy đã học được cách buông bỏ cái tôi.
He has learned to let go of his ego.
我们需要放下自我。
Wǒmen xūyào fàngxià zìwǒ.
Chúng ta cần buông bỏ cái tôi.
We need to let go of our ego.